YX5801
YX5801 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Boston – Cincinnati. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 432 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202624▼ 7,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
| Tháng 3 | 4 | 53 | ▲ 1.225,0% |
| Tháng 4 | 8 | 40 | ▲ 400,0% |
| Tháng 5 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 103 | 185 | ▲ 79,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 66,7% | 83,3% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 71,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 85,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 51,9% | 87,5% | ▲ 68,8% |
| Tháng 6 | 60,0% | 72,7% | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | 41,7% | 57,1% | ▲ 37,1% |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 37,5% | – | – |
| Tháng 10 | 52,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 69,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,7% | 79,6% | ▲ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 414
- Bị huỷ 4,2% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS CVG Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.207 | 24,8 phút | 62,1% | 209 |
| JFK IAD Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 366 | 7,5 phút | 86,1% | 36 |
| IAD JFK Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 366 | 16,7 phút | 68,6% | 36 |
| LGA MSN Sân bay LaGuardia – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.304 | -2,0 phút | 93,8% | 32 |
| JFK DCA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 342 | 67,3 phút | 56,7% | 32 |
| BOS RDU Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 984 | 12,4 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 26 | 24 | 41,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 24 | 37,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 8 | 6 | 100,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 53 | 52 | 71,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 24 | 21 | 57,1% | 3 |