YX5661

YX5661 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – Cleveland. Trong 845 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13133▲ 6,5%
Tháng 22427▲ 12,5%
Tháng 32610▼ 61,5%
Tháng 43920▼ 48,7%
Tháng 55525▼ 54,5%
Tháng 65950▼ 15,3%
Tháng 76258▼ 6,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)296223▼ 24,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%77,4%▼ 11,1%
Tháng 287,0%88,0%▲ 1,2%
Tháng 384,6%90,0%▲ 6,4%
Tháng 489,7%80,0%▼ 10,9%
Tháng 570,9%66,7%▼ 6,0%
Tháng 680,7%83,7%▲ 3,7%
Tháng 783,1%83,6%▲ 0,7%
Tháng 888,5%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%81,3%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 7330,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 825
  • Bị huỷ 2,4% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLE211 87,4%
  2. LGA–BUF159 87,3%
  3. BUF–LGA156 81,2%
  4. CLE–BOS114 79,7%
  5. LGA–GRR55 90,7%
  6. CLT–JFK53 84,6%
  7. GRR–LGA48 75,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 90,3% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 38 38 86,8% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 24 23 87,0% 1
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 39 39 89,7% 0
tháng 5/2025 55 55 70,9% 0
tháng 6/2025 59 57 80,7% 2
tháng 7/2025 62 59 83,1% 3
tháng 8/2025 62 61 88,5% 1
tháng 9/2025 60 60 96,7% 0
tháng 10/2025 62 60 80,0% 2
tháng 11/2025 21 21 71,4% 0
tháng 12/2025 23 21 76,2% 2
tháng 1/2026 33 31 77,4% 2
tháng 2/2026 27 25 88,0% 2
tháng 3/2026 10 10 90,0% 0
tháng 4/2026 20 20 80,0% 0
tháng 5/2026 25 24 66,7% 1
tháng 6/2026 50 49 83,7% 1
tháng 7/2026 58 55 83,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…