YX5637

YX5637 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Louisville. Trong 890 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15031▼ 38,0%
Tháng 24828▼ 41,7%
Tháng 33552▲ 48,6%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 55152▲ 2,0%
Tháng 63652▲ 44,4%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 830––
Tháng 947––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281323▲ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%74,1%▼ 13,6%
Tháng 287,0%84,6%▼ 2,7%
Tháng 394,3%63,6%▼ 32,5%
Tháng 493,3%92,5%▼ 0,9%
Tháng 578,0%78,4%▲ 0,6%
Tháng 694,4%92,0%▼ 2,6%
Tháng 793,1%85,7%▼ 7,9%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,6%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,4%81,6%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 308–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 725▲ 150,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)623▲ 283,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 855
  • Bị huỷ 3,9% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–SDF341 92,3%
  2. SDF–LGA232 81,8%
  3. MKE–LGA94 92,4%
  4. LGA–CLT62 82,1%
  5. LGA–SAV36 75,8%
  6. SAV–LGA31 60,0%
  7. JFK–BOS31 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 100,0% 0
tháng 12/2024 11 11 63,6% 0
tháng 1/2025 50 49 85,7% 1
tháng 2/2025 48 46 87,0% 2
tháng 3/2025 35 35 94,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 51 50 78,0% 1
tháng 6/2025 36 36 94,4% 0
tháng 7/2025 31 29 93,1% 2
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 47 47 93,6% 0
tháng 10/2025 58 56 87,5% 2
tháng 11/2025 52 50 84,0% 2
tháng 12/2025 46 44 79,6% 2
tháng 1/2026 31 27 74,1% 4
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 52 44 63,6% 8
tháng 4/2026 54 53 92,5% 1
tháng 5/2026 52 51 78,4% 1
tháng 6/2026 52 50 92,0% 2
tháng 7/2026 54 49 85,7% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…