YX5632
YX5632 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Boston. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,3%trên 747 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 2 | 24 | 5 | ▼ 79,2% |
| Tháng 3 | 29 | 25 | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 45 | 30 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 269 | 160 | ▼ 40,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,6% | 71,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 77,3% | 60,0% | ▼ 22,4% |
| Tháng 3 | 89,7% | 96,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 88,9% | 90,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 75,0% | 93,6% | ▲ 24,7% |
| Tháng 6 | 83,0% | 93,3% | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 85,5% | 87,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 91,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,3% | 84,5% | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 1 | ▼ 91,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 728
- Bị huỷ 2,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAX BOS Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Logan | 1.627 | 10,5 phút | 91,8% | 146 |
| LGA RIC Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Richmond | 470 | 2,9 phút | 85,1% | 94 |
| RIC LGA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay LaGuardia | 470 | 13,2 phút | 84,6% | 83 |
| LGA CLE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 672 | 3,2 phút | 83,9% | 64 |
| CLE LGA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay LaGuardia | 672 | 18,2 phút | 78,7% | 64 |
| JAX LGA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay LaGuardia | 1.343 | 2,3 phút | 87,0% | 54 |
| LGA SAV Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.163 | 11,5 phút | 72,3% | 53 |
| LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 469 | 7,2 phút | 77,4% | 32 |
| SDF LGA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay LaGuardia | 1.058 | -2,5 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 23 | 69,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 47 | 83,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 58 | 55 | 85,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 45 | 86,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 40 | 80,0% | 3 |
| tháng 1/2026 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |