YX5599

YX5599 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Boston – Nashville. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15132▼ 37,3%
Tháng 24627▼ 41,3%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 89––
Tháng 921––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245212▼ 13,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,2%83,3%▼ 9,6%
Tháng 287,0%80,0%▼ 8,0%
Tháng 384,4%83,3%▼ 1,2%
Tháng 480,8%53,3%▼ 34,0%
Tháng 566,7%86,7%▲ 30,0%
Tháng 650,0%96,7%▲ 93,3%
Tháng 755,2%86,2%▲ 56,3%
Tháng 888,9%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1195,8%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%81,4%▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 635
  • Bị huỷ 2,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–BNA277 69,5%
  2. RDU–JFK98 87,0%
  3. CLT–LGA55 90,6%
  4. LGA–STL53 90,6%
  5. STL–LGA52 88,5%
  6. BNA–DCA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 51 51 92,2% 0
tháng 2/2025 46 46 87,0% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 30 30 66,7% 0
tháng 6/2025 30 28 50,0% 2
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 9 9 88,9% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 28 24 95,8% 4
tháng 12/2025 34 33 75,8% 1
tháng 1/2026 32 30 83,3% 2
tháng 2/2026 27 25 80,0% 2
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 53,3% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 29 86,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…