YX4774

YX4774 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Raleigh. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 2–14–
Tháng 346▲ 50,0%
Tháng 41936▲ 89,5%
Tháng 52956▲ 93,1%
Tháng 62260▲ 172,7%
Tháng 72262▲ 181,8%
Tháng 839––
Tháng 928––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–100,0%–
Tháng 2–25,0%–
Tháng 350,0%50,0%0,0%
Tháng 4100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 593,1%91,1%▼ 2,2%
Tháng 695,2%83,9%▼ 11,9%
Tháng 787,5%85,7%▼ 2,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1070,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1264,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–2–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 7660,0%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,9% 504
  • Bị huỷ 6,1% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–RDU135 96,0%
  2. PWM–ORD72 84,6%
  3. ORD–PWM72 89,9%
  4. RDU–LGA43 73,2%
  5. BUF–BOS35 74,3%
  6. BOS–BUF35 82,9%
  7. DCA–RDU31 90,3%
  8. ORD–DTW30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 693 -1,8 phút 96,0% 135
PWM ORD Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế O'Hare 1.444 7,1 phút 84,6% 72
ORD PWM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland Jetport 1.444 4,1 phút 89,9% 72
RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia 693 13,6 phút 73,2% 43
BUF BOS Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Logan 635 8,9 phút 74,3% 35
BOS BUF Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 635 1,8 phút 82,9% 35
DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 365 2,7 phút 90,3% 31
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 23,9 phút 66,7% 30
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 21,8 phút 72,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 6 6 66,7% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 4 4 50,0% 0
tháng 4/2025 19 19 100,0% 0
tháng 5/2025 29 29 93,1% 0
tháng 6/2025 22 21 95,2% 1
tháng 7/2025 22 16 87,5% 6
tháng 8/2025 39 36 100,0% 3
tháng 9/2025 28 27 100,0% 1
tháng 10/2025 50 48 70,8% 2
tháng 11/2025 40 33 81,8% 7
tháng 12/2025 35 34 64,7% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 14 12 25,0% 2
tháng 3/2026 6 6 50,0% 0
tháng 4/2026 36 36 72,2% 0
tháng 5/2026 56 56 91,1% 0
tháng 6/2026 60 56 83,9% 4
tháng 7/2026 62 56 85,7% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…