YX4756

YX4756 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Chicago. Trong 556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1131▲ 3.000,0%
Tháng 21328▲ 115,4%
Tháng 3931▲ 244,4%
Tháng 4–54–
Tháng 54762▲ 31,9%
Tháng 6758▲ 728,6%
Tháng 7962▲ 588,9%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1245––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 284,6%80,8%▼ 4,5%
Tháng 377,8%83,9%▲ 7,8%
Tháng 4–85,2%–
Tháng 582,6%90,3%▲ 9,3%
Tháng 6100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 7100,0%83,1%▼ 17,0%
Tháng 880,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1194,8%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 548
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–ORD72 79,4%
  2. ORD–RDU70 82,9%
  3. ORD–BOS54 78,9%
  4. PHL–PIT46 95,7%
  5. PIT–PHL45 84,4%
  6. RDU–JFK44 90,9%
  7. JFK–RDU44 93,2%
  8. PHL–STL37 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare 1.039 24,2 phút 79,4% 72
ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.039 9,3 phút 82,9% 70
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 10,8 phút 78,9% 54
PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 430 -2,7 phút 95,7% 46
PIT PHL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Philadelphia 430 6,7 phút 84,4% 45
RDU JFK Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 686 0,1 phút 90,9% 44
JFK RDU Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 686 -2,0 phút 93,2% 44
PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.306 0,6 phút 94,4% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 13 13 84,6% 0
tháng 3/2025 9 9 77,8% 0
tháng 5/2025 47 46 82,6% 1
tháng 6/2025 7 7 100,0% 0
tháng 7/2025 9 9 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 26 26 76,9% 0
tháng 11/2025 58 58 94,8% 0
tháng 12/2025 45 45 77,8% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 54 54 85,2% 0
tháng 5/2026 62 62 90,3% 0
tháng 6/2026 58 57 80,7% 1
tháng 7/2026 62 59 83,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…