YX4753

YX4753 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là New York – Wilmington. Trong 546 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1310▲ 233,3%
Tháng 2420▲ 400,0%
Tháng 3614▲ 133,3%
Tháng 42650▲ 92,3%
Tháng 52750▲ 85,2%
Tháng 62536▲ 44,0%
Tháng 72742▲ 55,6%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118222▲ 88,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 275,0%47,1%▼ 37,3%
Tháng 3100,0%64,3%▼ 35,7%
Tháng 496,2%90,0%▼ 6,4%
Tháng 588,9%98,0%▲ 10,2%
Tháng 692,0%77,8%▼ 15,5%
Tháng 792,3%77,5%▼ 16,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,2%––
Tháng 1256,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,0%77,8%▼ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 538
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ILM162 93,8%
  2. ORD–IND64 68,3%
  3. IND–ORD60 69,5%
  4. SDF–DCA44 78,6%
  5. PWM–LGA44 95,5%
  6. LGA–PWM44 93,2%
  7. DCA–SDF44 79,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 6 6 66,7% 0
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 27 26 92,3% 1
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 29 29 93,1% 0
tháng 11/2025 57 55 78,2% 2
tháng 12/2025 58 58 56,9% 0
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 20 17 47,1% 3
tháng 3/2026 14 14 64,3% 0
tháng 4/2026 50 50 90,0% 0
tháng 5/2026 50 50 98,0% 0
tháng 6/2026 36 36 77,8% 0
tháng 7/2026 42 40 77,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…