YX4719

YX4719 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Indianapolis. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1157▲ 5.600,0%
Tháng 23039▲ 30,0%
Tháng 33431▼ 8,8%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 64826▼ 45,8%
Tháng 75327▼ 49,1%
Tháng 830––
Tháng 911––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218238▲ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%94,0%▼ 6,0%
Tháng 260,0%89,5%▲ 49,1%
Tháng 381,8%48,3%▼ 41,0%
Tháng 481,0%96,6%▲ 19,3%
Tháng 593,3%88,9%▼ 4,8%
Tháng 641,7%76,2%▲ 82,8%
Tháng 755,2%57,9%▲ 4,9%
Tháng 869,0%––
Tháng 990,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,6%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%78,8%▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 201–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 6125▼ 58,3%
Tháng 7248▼ 66,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3825▼ 34,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 89,2% 546
  • Bị huỷ 10,8% 66

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–IND156 90,3%
  2. LGA–DCA118 61,9%
  3. DCA–LGA73 55,4%
  4. ORD–CLE71 66,2%
  5. PHL–MEM55 96,1%
  6. MEM–PHL55 94,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 6 6 83,3% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 30 30 60,0% 0
tháng 3/2025 34 33 81,8% 1
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 48 36 41,7% 12
tháng 7/2025 53 29 55,2% 24
tháng 8/2025 30 29 69,0% 1
tháng 9/2025 11 11 90,9% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 37 37 94,6% 0
tháng 12/2025 42 40 72,5% 2
tháng 1/2026 57 50 94,0% 7
tháng 2/2026 39 38 89,5% 1
tháng 3/2026 31 29 48,3% 2
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 28 27 88,9% 1
tháng 6/2026 26 21 76,2% 5
tháng 7/2026 27 19 57,9% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…