YX4615
YX4615 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Louisville – New York. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,2%trên 558 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 26 | 10 | ▼ 61,5% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 194 | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 75,0% | ▼ 16,4% |
| Tháng 2 | 88,5% | 91,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 96,2% | 100,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 89,3% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 96,4% | 96,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 89,7% | 71,4% | ▼ 20,3% |
| Tháng 7 | 86,7% | 81,5% | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 92,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 48,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,0% | 86,5% | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 14 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 541
- Bị huỷ 3,0% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDF LGA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay LaGuardia | 1.058 | 3,5 phút | 92,0% | 300 |
| CVG BOS Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Logan | 1.207 | 15,6 phút | 73,4% | 69 |
| TVC ORD Sân bay Cherry Capital – Sân bay quốc tế O'Hare | 360 | -2,9 phút | 95,4% | 44 |
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 7,2 phút | 87,5% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 48,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 32 | 75,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 27 | 24 | 91,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |