YX4612

YX4612 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 572 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1264▼ 84,6%
Tháng 2284▼ 85,7%
Tháng 33149▲ 58,1%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 55142▼ 17,6%
Tháng 63326▼ 21,2%
Tháng 72627▲ 3,8%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225206▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%66,7%▼ 12,3%
Tháng 274,1%50,0%▼ 32,5%
Tháng 383,3%82,6%▼ 0,9%
Tháng 466,7%73,6%▲ 10,4%
Tháng 584,3%90,0%▲ 6,7%
Tháng 693,8%92,3%▼ 1,5%
Tháng 7100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 893,1%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1140,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%77,6%▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 555
  • Bị huỷ 3,0% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DCA173 93,4%
  2. PHL–LGA156 76,5%
  3. GSP–DCA38 83,8%
  4. DCA–GSP38 75,7%
  5. BOS–DCA31 87,1%
  6. ORD–ALB30 75,9%
  7. ALB–ORD30 85,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 18 18 61,1% 0
tháng 1/2025 26 25 76,0% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 51 51 84,3% 0
tháng 6/2025 33 32 93,8% 1
tháng 7/2025 26 24 100,0% 2
tháng 8/2025 30 29 93,1% 1
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 6 5 40,0% 1
tháng 12/2025 7 7 85,7% 0
tháng 1/2026 4 3 66,7% 1
tháng 2/2026 4 4 50,0% 0
tháng 3/2026 49 46 82,6% 3
tháng 4/2026 54 53 73,6% 1
tháng 5/2026 42 40 90,0% 2
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 27 25 88,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…