YX4583
YX4583 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Chicago. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 693 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202618▼ 30,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 36 | ▼ 23,4% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 23 | 24 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 29 | 52 | ▲ 79,3% |
| Tháng 5 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 6 | 26 | 19 | ▼ 26,9% |
| Tháng 7 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 48 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 225 | ▲ 11,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 81,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 81,8% | 85,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 85,7% | 72,7% | ▼ 15,1% |
| Tháng 4 | 92,9% | 82,7% | ▼ 11,0% |
| Tháng 5 | 82,1% | 87,5% | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 76,9% | 58,8% | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 60,0% | 60,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 74,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,2% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 75,6% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 676
- Bị huỷ 2,5% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.039 | 14,5 phút | 75,2% | 116 |
| LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston | 1.033 | 25,9 phút | 75,6% | 87 |
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 12,4 phút | 83,1% | 78 |
| ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis | 792 | 16,6 phút | 70,6% | 52 |
| CHS LGA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay LaGuardia | 1.033 | 10,4 phút | 83,3% | 42 |
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 5,7 phút | 80,7% | 32 |
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 5,5 phút | 83,9% | 32 |
| DCA PIT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 329 | 20,2 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 47 | 45 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 21 | 85,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 48 | 47 | 74,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 77,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 81,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 17 | 58,8% | 2 |
| tháng 7/2026 | 18 | 15 | 60,0% | 3 |