YX4533

YX4533 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12538▲ 52,0%
Tháng 21245▲ 275,0%
Tháng 3254▲ 2.600,0%
Tháng 42758▲ 114,8%
Tháng 5942▲ 366,7%
Tháng 6354▼ 88,6%
Tháng 7468▼ 82,6%
Tháng 824––
Tháng 950––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156249▲ 59,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%100,0%▲ 10,0%
Tháng 291,7%82,9%▼ 9,5%
Tháng 3100,0%68,0%▼ 32,0%
Tháng 492,6%87,5%▼ 5,5%
Tháng 588,9%87,2%▼ 1,9%
Tháng 688,6%100,0%▲ 12,9%
Tháng 780,4%100,0%▲ 24,3%
Tháng 895,8%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,4%89,4%▼ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 204–
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319▲ 533,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 590
  • Bị huỷ 3,6% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–LGA107 86,9%
  2. LGA–BOS86 79,1%
  3. SYR–ORD75 90,1%
  4. ORD–SYR44 88,4%
  5. MSY–ORD33 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 19,6 phút 86,9% 107
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 13,0 phút 79,1% 86
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 5,0 phút 90,1% 75
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 4,3 phút 88,4% 44
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 1,0 phút 90,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 13 13 84,6% 0
tháng 12/2024 26 26 84,6% 0
tháng 1/2025 25 22 90,9% 3
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 9 9 88,9% 0
tháng 6/2025 35 35 88,6% 0
tháng 7/2025 46 46 80,4% 0
tháng 8/2025 24 24 95,8% 0
tháng 9/2025 50 50 84,0% 0
tháng 10/2025 48 48 79,2% 0
tháng 11/2025 4 4 50,0% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 38 36 100,0% 2
tháng 2/2026 45 41 82,9% 4
tháng 3/2026 54 50 68,0% 4
tháng 4/2026 58 56 87,5% 2
tháng 5/2026 42 39 87,2% 3
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0
tháng 7/2026 8 4 100,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…