YX4518
YX4518 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Nantucket. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 680 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 49 | ▲ 1.125,0% |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | 24 | 52 | ▲ 116,7% |
| Tháng 4 | 16 | 35 | ▲ 118,8% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 91,3% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | – | 88,2% | – |
| Tháng 3 | 95,7% | 61,7% | ▼ 35,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 85,3% | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 75,0% | 85,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 83,9% | 82,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 68,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,3% | – | – |
| Tháng 10 | 58,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 645
- Bị huỷ 5,1% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL ACK Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Nantucket Memorial | 464 | 11,6 phút | 78,7% | 76 |
| ACK PHL Sân bay Nantucket Memorial – Sân bay quốc tế Philadelphia | 464 | 19,0 phút | 74,2% | 76 |
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 4,0 phút | 85,1% | 72 |
| ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia | 1.225 | -3,4 phút | 93,6% | 64 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 16,5 phút | 59,6% | 53 |
| BOS STL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.680 | 0,2 phút | 88,4% | 43 |
| CLE PHL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Philadelphia | 583 | 13,5 phút | 70,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 24 | 75,0% | 4 |
| tháng 7/2025 | 62 | 56 | 83,9% | 6 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 68,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 24 | 58,3% | 3 |
| tháng 11/2025 | 48 | 46 | 73,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 49 | 46 | 91,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 52 | 47 | 61,7% | 5 |
| tháng 4/2026 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 85,2% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |