YX4504

YX4504 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là New York – Philadelphia. Trong 475 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1990,0%
Tháng 2410▲ 150,0%
Tháng 3151▲ 5.000,0%
Tháng 42736▲ 33,3%
Tháng 52124▲ 14,3%
Tháng 62938▲ 31,0%
Tháng 7313▼ 90,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)122171▲ 40,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 3100,0%70,0%▼ 30,0%
Tháng 496,3%80,0%▼ 16,9%
Tháng 595,2%83,3%▼ 12,5%
Tháng 682,8%91,9%▲ 11,0%
Tháng 771,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 869,0%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,7%89,3%▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 461
  • Bị huỷ 2,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 2/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–PHL105 97,1%
  2. RDU–BNA44 84,1%
  3. DCA–LGA33 71,9%
  4. PHL–CLE32 65,5%
  5. PIT–ORD30 71,4%
  6. ORD–PIT30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 28 27 92,6% 1
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 4 3 100,0% 1
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 21 21 95,2% 0
tháng 6/2025 29 29 82,8% 0
tháng 7/2025 31 28 71,4% 3
tháng 8/2025 31 29 69,0% 2
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 8 7 100,0% 1
tháng 12/2025 14 14 64,3% 0
tháng 1/2026 9 8 100,0% 1
tháng 2/2026 10 10 100,0% 0
tháng 3/2026 51 50 70,0% 1
tháng 4/2026 36 35 80,0% 1
tháng 5/2026 24 24 83,3% 0
tháng 6/2026 38 37 91,9% 1
tháng 7/2026 3 3 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…