YX4483

YX4483 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – New York. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–26–
Tháng 2–28–
Tháng 3131▲ 3.000,0%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 52820▼ 28,6%
Tháng 62956▲ 93,1%
Tháng 73054▲ 80,0%
Tháng 822––
Tháng 929––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–83,3%–
Tháng 2–77,8%–
Tháng 3100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 490,0%66,7%▼ 25,9%
Tháng 588,9%90,0%▲ 1,2%
Tháng 693,1%89,3%▼ 4,1%
Tháng 779,3%75,5%▼ 4,8%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 500
  • Bị huỷ 2,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–LGA149 87,8%
  2. PHL–BNA54 86,8%
  3. PIT–LGA42 85,4%
  4. LGA–PIT42 90,2%
  5. BOS–ORD37 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia 693 9,8 phút 87,8% 149
PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville 1.084 -0,8 phút 86,8% 54
PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia 538 16,6 phút 85,4% 42
LGA PIT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 538 1,2 phút 90,2% 42
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 16,3 phút 80,0% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 28 27 88,9% 1
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 30 29 79,3% 1
tháng 8/2025 22 20 80,0% 2
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 28 28 89,3% 0
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 26 24 83,3% 2
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 20 20 90,0% 0
tháng 6/2026 56 56 89,3% 0
tháng 7/2026 54 49 75,5% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…