YX4444

YX4444 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1289▼ 67,9%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 3229▼ 59,1%
Tháng 4295▼ 82,8%
Tháng 574▼ 42,9%
Tháng 62548▲ 92,0%
Tháng 73132▲ 3,2%
Tháng 850––
Tháng 954––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166132▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%77,8%▼ 19,2%
Tháng 295,7%58,3%▼ 39,0%
Tháng 3100,0%55,6%▼ 44,4%
Tháng 489,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 585,7%50,0%▼ 41,7%
Tháng 696,0%77,8%▼ 19,0%
Tháng 782,8%92,9%▲ 12,2%
Tháng 868,8%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,3%73,2%▼ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 582
  • Bị huỷ 2,7% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD91 90,5%
  2. DCA–MEM80 87,5%
  3. LGA–DCA73 100,0%
  4. MEM–DCA69 76,5%
  5. DTW–ORD30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 97,2% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 29 29 100,0% 0
tháng 1/2025 28 27 96,3% 1
tháng 2/2025 24 23 95,7% 1
tháng 3/2025 22 22 100,0% 0
tháng 4/2025 29 29 89,7% 0
tháng 5/2025 7 7 85,7% 0
tháng 6/2025 25 25 96,0% 0
tháng 7/2025 31 29 82,8% 2
tháng 8/2025 50 48 68,8% 2
tháng 9/2025 54 54 81,5% 0
tháng 10/2025 55 55 85,5% 0
tháng 11/2025 16 14 64,3% 2
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 9 9 77,8% 0
tháng 2/2026 25 24 58,3% 1
tháng 3/2026 9 9 55,6% 0
tháng 4/2026 5 5 100,0% 0
tháng 5/2026 4 4 50,0% 0
tháng 6/2026 48 45 77,8% 3
tháng 7/2026 32 28 92,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…