YX4415

YX4415 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là New York – Detroit. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12427▲ 12,5%
Tháng 22029▲ 45,0%
Tháng 32652▲ 100,0%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 5852▲ 550,0%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 73054▲ 80,0%
Tháng 86––
Tháng 924––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164318▲ 93,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%80,8%▼ 11,2%
Tháng 294,7%80,8%▼ 14,7%
Tháng 3100,0%78,0%▼ 22,0%
Tháng 496,7%90,4%▼ 6,5%
Tháng 587,5%82,4%▼ 5,9%
Tháng 676,0%78,4%▲ 3,2%
Tháng 770,4%84,3%▲ 19,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1233,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,0%82,1%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 622
  • Bị huỷ 3,4% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DTW170 84,2%
  2. PHL–DCA87 96,4%
  3. DTW–LGA62 77,1%
  4. ORD–BDL45 65,9%
  5. LGA–CMH38 86,8%
  6. CMH–LGA38 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 6 6 100,0% 0
tháng 12/2024 23 23 100,0% 0
tháng 1/2025 24 22 90,9% 2
tháng 2/2025 20 19 94,7% 1
tháng 3/2025 26 26 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 6/2025 26 25 76,0% 1
tháng 7/2025 30 27 70,4% 3
tháng 8/2025 6 6 100,0% 0
tháng 9/2025 24 24 83,3% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 29 26 73,1% 3
tháng 12/2025 28 27 33,3% 1
tháng 1/2026 27 26 80,8% 1
tháng 2/2026 29 26 80,8% 3
tháng 3/2026 52 50 78,0% 2
tháng 4/2026 52 52 90,4% 0
tháng 5/2026 52 51 82,4% 1
tháng 6/2026 52 51 78,4% 1
tháng 7/2026 54 51 84,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…