YX4399

YX4399 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Washington – Columbus. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22445▲ 87,5%
Tháng 32455▲ 129,2%
Tháng 42734▲ 25,9%
Tháng 53037▲ 23,3%
Tháng 63056▲ 86,7%
Tháng 72854▲ 92,9%
Tháng 86––
Tháng 911––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191312▲ 63,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%82,8%▼ 7,3%
Tháng 287,5%90,5%▲ 3,4%
Tháng 383,3%92,0%▲ 10,4%
Tháng 496,3%100,0%▲ 3,8%
Tháng 596,7%94,6%▼ 2,2%
Tháng 676,7%96,4%▲ 25,8%
Tháng 753,6%78,9%▲ 47,2%
Tháng 866,7%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%90,7%▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)012

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 655
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CMH208 84,7%
  2. BOS–PHL105 97,1%
  3. ORD–RDU94 63,8%
  4. CMH–BOS62 86,9%
  5. BOS–CMH61 90,0%
  6. BOS–LGA30 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 24 24 83,3% 0
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 30 30 96,7% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 28 28 53,6% 0
tháng 8/2025 6 6 66,7% 0
tháng 9/2025 11 11 81,8% 0
tháng 10/2025 24 24 58,3% 0
tháng 11/2025 25 24 79,2% 1
tháng 12/2025 27 26 84,6% 1
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 45 42 90,5% 3
tháng 3/2026 55 50 92,0% 5
tháng 4/2026 34 34 100,0% 0
tháng 5/2026 37 37 94,6% 0
tháng 6/2026 56 56 96,4% 0
tháng 7/2026 54 52 78,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…