YX4391

YX4391 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Portland – Chicago. Trong 571 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15016▼ 68,0%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 5820▲ 150,0%
Tháng 6–30–
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%100,0%▲ 18,9%
Tháng 289,3%94,4%▲ 5,8%
Tháng 390,3%93,6%▲ 3,6%
Tháng 493,3%72,9%▼ 21,9%
Tháng 587,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 6–96,3%–
Tháng 792,0%86,7%▼ 5,8%
Tháng 882,9%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1272,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 203–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–3–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 551
  • Bị huỷ 3,5% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PWM–ORD162 89,2%
  2. DCA–PVD84 91,7%
  3. PVD–DCA82 81,5%
  4. ORD–MSY42 92,3%
  5. MSY–ORD42 82,1%
  6. BOS–DCA30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 43 43 95,4% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 50 44 84,1% 6
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 32 31 90,3% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 7/2025 26 25 92,0% 1
tháng 8/2025 35 35 82,9% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 21 21 71,4% 0
tháng 12/2025 20 18 72,2% 2
tháng 1/2026 16 13 100,0% 3
tháng 2/2026 21 18 94,4% 3
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 48 48 72,9% 0
tháng 5/2026 20 20 80,0% 0
tháng 6/2026 30 27 96,3% 3
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…