YX3668

YX3668 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Indianapolis. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12930▲ 3,4%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53011▼ 63,3%
Tháng 6255▼ 80,0%
Tháng 73116▼ 48,4%
Tháng 813––
Tháng 96––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203166▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%79,3%▼ 8,0%
Tháng 282,1%81,5%▼ 0,8%
Tháng 386,7%73,3%▼ 15,4%
Tháng 495,8%95,2%▼ 0,6%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 692,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 790,3%86,7%▼ 4,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,5%88,0%▼ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 464▼ 33,3%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 568
  • Bị huỷ 3,1% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IND358 89,9%
  2. IND–ORD50 84,4%
  3. MSN–ORD36 74,3%
  4. RIC–ORD32 93,3%
  5. EWR–MSN30 95,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 29 29 86,2% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 30 24 95,8% 6
tháng 5/2025 30 30 100,0% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 13 13 92,3% 0
tháng 9/2025 6 6 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 58 53 84,9% 5
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 30 29 79,3% 1
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 46 42 95,2% 4
tháng 5/2026 11 11 100,0% 0
tháng 6/2026 5 5 100,0% 0
tháng 7/2026 16 15 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…