YX3603

YX3603 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Columbus. Trong 582 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11231▲ 158,3%
Tháng 21728▲ 64,7%
Tháng 33116▼ 48,4%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 52542▲ 68,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175204▲ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%83,9%▼ 8,5%
Tháng 281,3%92,9%▲ 14,3%
Tháng 396,8%86,7%▼ 10,4%
Tháng 489,3%83,3%▼ 6,7%
Tháng 588,9%95,2%▲ 7,1%
Tháng 693,1%93,1%0,0%
Tháng 783,9%88,0%▲ 4,9%
Tháng 896,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%89,0%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 4220,0%
Tháng 570▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 706–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 556
  • Bị huỷ 4,5% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CMH147 91,8%
  2. GRR–EWR119 92,7%
  3. EWR–ORF92 91,8%
  4. ELP–ORD58 87,9%
  5. ORD–CLT53 86,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 31 30 100,0% 1
tháng 1/2025 12 12 91,7% 0
tháng 2/2025 17 16 81,3% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 28 89,3% 2
tháng 5/2025 25 18 88,9% 7
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 29 96,6% 2
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 26 92,3% 3
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 16 15 86,7% 1
tháng 4/2026 26 24 83,3% 2
tháng 5/2026 42 42 95,2% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 25 88,0% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…