YX3465

YX3465 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Chicago. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209217▲ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%88,2%▲ 1,3%
Tháng 285,2%96,3%▲ 13,0%
Tháng 390,3%89,7%▼ 0,7%
Tháng 480,0%86,2%▲ 7,8%
Tháng 587,1%83,9%▼ 3,7%
Tháng 671,4%89,7%▲ 25,5%
Tháng 771,4%86,2%▲ 20,7%
Tháng 879,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%88,6%▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 637
  • Bị huỷ 2,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–ORD326 84,1%
  2. PWM–IAD72 89,9%
  3. ORD–GSP52 69,4%
  4. IAD–BTV48 95,7%
  5. TYS–ORD37 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 29 28 71,4% 1
tháng 7/2025 29 28 71,4% 1
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 28 71,4% 1
tháng 12/2025 31 29 75,9% 2
tháng 1/2026 36 34 88,2% 2
tháng 2/2026 29 27 96,3% 2
tháng 3/2026 30 29 89,7% 1
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 29 86,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…