YX3431

YX3431 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Newark – Cincinnati. Trong 560 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 5272▼ 92,6%
Tháng 6294▼ 86,2%
Tháng 7294▼ 86,2%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205130▼ 36,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%89,7%▼ 0,4%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 390,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 450,0%89,7%▲ 79,3%
Tháng 539,1%100,0%▲ 155,6%
Tháng 666,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 781,5%100,0%▲ 22,7%
Tháng 892,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%95,2%▲ 29,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116▼ 45,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 542
  • Bị huỷ 3,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–CVG145 91,5%
  2. EWR–CMH112 91,6%
  3. BNA–ORD83 88,0%
  4. CLE–EWR80 49,3%
  5. BUF–ORD32 84,4%
  6. GRR–ORD31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 28 50,0% 2
tháng 5/2025 27 23 39,1% 4
tháng 6/2025 29 27 66,7% 2
tháng 7/2025 29 27 81,5% 2
tháng 8/2025 28 28 92,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 27 27 88,9% 0
tháng 12/2025 30 29 79,3% 1
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 28 25 100,0% 3
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 2 2 100,0% 0
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…