WN4830
WN4830 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Los Angeles. Trong 329 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 329 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202622
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 27 | ▲ 575,0% |
| Tháng 7 | – | 22 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 56,0% | ▼ 42,0% |
| Tháng 2 | 92,3% | 57,7% | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 87,0% | – | – |
| Tháng 5 | 64,5% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 40,7% | ▼ 59,3% |
| Tháng 7 | – | 40,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 326
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC LAX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Los Angeles | 496 | 1,0 phút | 94,1% | 101 |
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 23,3 phút | 56,4% | 58 |
| BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia | 1.228 | 11,9 phút | 75,9% | 58 |
| MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville | 993 | 41,4 phút | 40,8% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 57,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |