WN4824
WN4824 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Orlando. Trong 197 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 197 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202630▲ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 4 | 7 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 14 | 27 | ▲ 92,9% |
| Tháng 7 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 57,1% | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | 84,6% | 50,0% | ▼ 40,9% |
| Tháng 4 | 85,7% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 35,7% | 96,3% | ▲ 169,7% |
| Tháng 7 | 44,4% | 96,6% | ▲ 117,3% |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 195
- Bị huỷ 1,0% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL MCO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Orlando | 286 | 5,3 phút | 96,4% | 57 |
| AUS OAK Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Oakland | 2.406 | 31,9 phút | 38,2% | 34 |
| RSW MDW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.782 | 10,7 phút | 84,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 35,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |