WN4684
WN4684 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Charleston. Trong 302 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 58,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ58,2%trên 302 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 7/202645▲ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 35 | ▲ 337,5% |
| Tháng 2 | 7 | 39 | ▲ 457,1% |
| Tháng 3 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | 4 | – | – |
| Tháng 6 | 23 | 39 | ▲ 69,6% |
| Tháng 7 | 27 | 45 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 64,7% | ▼ 35,3% |
| Tháng 2 | 71,4% | 87,2% | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | 43,5% | 20,5% | ▼ 52,8% |
| Tháng 7 | 63,0% | 31,8% | ▼ 49,5% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 299
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA CHS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charleston | 706 | 9,9 phút | 77,4% | 53 |
| TPA HOU Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay William P. Hobby | 1.255 | 32,6 phút | 53,9% | 52 |
| STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia | 1.426 | 33,1 phút | 26,5% | 50 |
| AUS STL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.161 | 32,3 phút | 26,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 64,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 20,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 44 | 31,8% | 1 |