WN4591
WN4591 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Santa Barbara – Oakland. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 341 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 650,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 1 | ▼ 96,3% |
| Tháng 2 | 34 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | 5 | ▼ 72,2% |
| Tháng 4 | 26 | 15 | ▼ 42,3% |
| Tháng 5 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 8 | 29 | ▲ 262,5% |
| Tháng 7 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 70,6% | – | – |
| Tháng 3 | 94,4% | 80,0% | ▼ 15,3% |
| Tháng 4 | 88,0% | 66,7% | ▼ 24,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 47,1% | ▼ 52,9% |
| Tháng 6 | 75,0% | 32,1% | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 66,7% | 36,7% | ▼ 45,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 337
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SBA OAK Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Oakland | 424 | 2,3 phút | 86,9% | 99 |
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | 4,1 phút | 93,1% | 58 |
| MCO IND Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.336 | 50,9 phút | 33,9% | 57 |
| LAS TUL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.727 | 19,6 phút | 54,6% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 17 | 47,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 32,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 36,7% | 0 |