WN4579
WN4579 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Tulsa. Trong 368 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 368 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 7/202614▼ 67,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 8 | ▼ 71,4% |
| Tháng 2 | 21 | 12 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 13 | 28 | ▲ 115,4% |
| Tháng 4 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 38 | 12 | ▼ 68,4% |
| Tháng 7 | 43 | 14 | ▼ 67,4% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 62,5% | ▼ 23,9% |
| Tháng 2 | 76,2% | 54,6% | ▼ 28,4% |
| Tháng 3 | 76,9% | 100,0% | ▲ 30,0% |
| Tháng 4 | 33,3% | 83,3% | ▲ 150,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 81,6% | 90,9% | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 69,1% | 50,0% | ▼ 27,6% |
| Tháng 8 | 24,0% | – | – |
| Tháng 9 | 28,6% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 68,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 362
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL TUL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tulsa | 383 | 12,2 phút | 74,5% | 99 |
| SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 544 | 24,1 phút | 66,0% | 51 |
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 43,0 phút | 25,0% | 40 |
| TUL DAL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay Dallas Love | 383 | 0,1 phút | 96,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 42 | 69,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 24,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 28,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 11 | 54,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |