WN4543
WN4543 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Austin – Long Beach. Trong 311 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,1%trên 311 chuyến
- Chậm trung bình18,8 phút
- Tháng 7/202616
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | – | – |
| Tháng 3 | 23 | 4 | ▼ 82,6% |
| Tháng 4 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 18 | 36 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 7 | – | 16 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 40,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 73,9% | 75,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 72,2% | 78,6% | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 66,7% | 75,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | – | 81,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 76,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34,5% | – | – |
| Tháng 12 | 48,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 310
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS LGB Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Long Beach | 1.970 | 24,2 phút | 41,3% | 63 |
| TPA BWI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.358 | 17,3 phút | 77,6% | 58 |
| STL MCI Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Kansas City | 380 | 10,5 phút | 71,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 34,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |