WN4502
WN4502 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Ontario. Trong 243 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,0%trên 243 chuyến
- Chậm trung bình17,5 phút
- Tháng 7/202622
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | – | 7 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | 17 | 9 | ▼ 47,1% |
| Tháng 5 | 22 | 5 | ▼ 77,3% |
| Tháng 6 | 3 | 16 | ▲ 433,3% |
| Tháng 7 | – | 22 | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 66,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | 28,6% | – |
| Tháng 3 | – | 75,0% | – |
| Tháng 4 | 52,9% | 100,0% | ▲ 88,9% |
| Tháng 5 | 54,6% | 100,0% | ▲ 83,3% |
| Tháng 6 | 33,3% | 50,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | – | 52,4% | – |
| Tháng 8 | 73,7% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 64,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 242
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 23/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario | 522 | 19,3 phút | 52,4% | 42 |
| SMF LGB Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Long Beach | 624 | 6,6 phút | 77,5% | 40 |
| MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love | 700 | 31,8 phút | 48,5% | 34 |
| SMF SNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay John Wayne | 650 | 7,1 phút | 81,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 21 | 52,4% | 1 |