WN4466
WN4466 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Raleigh. Trong 324 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 324 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202638
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 2 | 28 | 7 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 9 | 27 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 5 | – | 30 | – |
| Tháng 6 | – | 39 | – |
| Tháng 7 | – | 38 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 50,0% | ▼ 44,2% |
| Tháng 2 | 71,4% | 85,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 44,4% | 81,5% | ▲ 83,3% |
| Tháng 4 | 0,0% | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 79,5% | – |
| Tháng 7 | – | 68,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 16,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 323
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA RDU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 710 | 11,3 phút | 79,8% | 105 |
| STL HOU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay William P. Hobby | 1.108 | -4,3 phút | 98,3% | 57 |
| SDF DAL Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay Dallas Love | 1.166 | 19,2 phút | 63,4% | 41 |
| SLC BWI Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.994 | 4,2 phút | 84,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 16,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |