WN4449
WN4449 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Sacramento. Trong 382 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 382 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/20269▼ 71,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 10 | ▼ 63,0% |
| Tháng 2 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 3 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 20 | 6 | ▼ 70,0% |
| Tháng 5 | 23 | – | – |
| Tháng 6 | 28 | 7 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 31 | 9 | ▼ 71,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 77,8% | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 88,5% | 100,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 52,0% | 78,6% | ▲ 51,1% |
| Tháng 4 | 65,0% | 83,3% | ▲ 28,2% |
| Tháng 5 | 56,5% | – | – |
| Tháng 6 | 85,7% | 85,7% | 0,0% |
| Tháng 7 | 80,7% | 77,8% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 379
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL SMF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.317 | 15,2 phút | 78,9% | 111 |
| TPA BNA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Nashville | 987 | 3,4 phút | 87,3% | 63 |
| DEN TPA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tampa | 2.423 | 11,3 phút | 82,0% | 61 |
| TPA PIT Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.408 | 22,1 phút | 65,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |