WN4404
WN4404 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Orlando – San Antonio. Trong 398 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,9%trên 398 chuyến
- Chậm trung bình18,2 phút
- Tháng 7/202626▼ 10,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 8 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 7 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 75,0% | – | – |
| Tháng 3 | 77,4% | 96,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 67,9% | 66,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 40,0% | 72,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 6 | 65,6% | 26,9% | ▼ 59,0% |
| Tháng 7 | 67,9% | 57,7% | ▼ 15,0% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 64,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 396
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO SAT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.672 | 29,9 phút | 42,9% | 49 |
| AUS SJC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Jose | 2.372 | 15,8 phút | 61,2% | 49 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 25,3 phút | 60,0% | 36 |
| SAT STL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.266 | -0,5 phút | 93,9% | 33 |
| BNA STL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 437 | 16,0 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 64,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 26,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |