WN4189

WN4189 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 281 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 174▼ 42,9%
Tháng 285▼ 37,5%
Tháng 31––
Tháng 43––
Tháng 58––
Tháng 61638▲ 137,5%
Tháng 71842▲ 133,3%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 237,5%100,0%▲ 166,7%
Tháng 3100,0%––
Tháng 466,7%––
Tháng 575,0%––
Tháng 637,5%71,1%▲ 89,5%
Tháng 752,9%58,5%▲ 10,6%
Tháng 866,7%––
Tháng 9–––
Tháng 1064,9%–đang tích luỹ
Tháng 1164,7%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 278
  • Bị huỷ 1,1% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–PHX41 68,3%
  2. PHL–DEN36 45,7%
  3. RNO–PHX31 66,7%
  4. PHX–IND30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 50,0% 0
tháng 11/2024 15 15 93,3% 0
tháng 12/2024 32 32 65,6% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 37,5% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 3 3 66,7% 0
tháng 5/2025 8 8 75,0% 0
tháng 6/2025 16 16 37,5% 0
tháng 7/2025 18 17 52,9% 1
tháng 8/2025 3 3 66,7% 0
tháng 10/2025 37 37 64,9% 0
tháng 11/2025 17 17 64,7% 0
tháng 12/2025 15 14 50,0% 1
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 5 5 100,0% 0
tháng 6/2026 38 38 71,1% 0
tháng 7/2026 42 41 58,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…