WN4077

WN4077 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 312 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 123––
Tháng 2212▼ 90,5%
Tháng 34––
Tháng 423––
Tháng 532––
Tháng 6319▲ 533,3%
Tháng 7–23–
Tháng 849––
Tháng 955––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%––
Tháng 276,2%100,0%▲ 31,3%
Tháng 3100,0%––
Tháng 465,2%––
Tháng 562,5%––
Tháng 6100,0%94,4%▼ 5,6%
Tháng 7–91,3%–
Tháng 885,4%––
Tháng 985,5%––
Tháng 1047,4%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 308
  • Bị huỷ 1,3% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–PHX78 85,5%
  2. MCO–RDU58 91,4%
  3. AUS–MDW42 92,7%
  4. CLT–BNA41 53,7%
  5. RDU–MDW31 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 19 19 94,7% 0
tháng 12/2024 16 16 75,0% 0
tháng 1/2025 23 21 85,7% 2
tháng 2/2025 21 21 76,2% 0
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 23 23 65,2% 0
tháng 5/2025 32 32 62,5% 0
tháng 6/2025 3 3 100,0% 0
tháng 8/2025 49 48 85,4% 1
tháng 9/2025 55 55 85,5% 0
tháng 10/2025 19 19 47,4% 0
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 2 2 100,0% 0
tháng 6/2026 19 18 94,4% 1
tháng 7/2026 23 23 91,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…