WN4071
WN4071 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 273 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 273 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202617▲ 70,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 1 | ▼ 96,2% |
| Tháng 2 | 26 | 3 | ▼ 88,5% |
| Tháng 3 | 5 | – | – |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | 1 | 26 | ▲ 2.500,0% |
| Tháng 6 | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 10 | 17 | ▲ 70,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 100,0% | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 69,2% | 100,0% | ▲ 44,4% |
| Tháng 3 | 40,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | 42,9% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 34,6% | ▼ 65,4% |
| Tháng 6 | 66,7% | 88,9% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 60,0% | 94,1% | ▲ 56,9% |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 273
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS MDW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.565 | 18,8 phút | 69,1% | 97 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 39,9 phút | 40,0% | 50 |
| PHX RDU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.036 | 14,5 phút | 71,8% | 39 |
| MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 6,1 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 42,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |