WN4037
WN4037 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New York – St Louis. Trong 357 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,8%trên 357 chuyến
- Chậm trung bình21,9 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 2 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 3 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 4 | 12 | 32 | ▲ 166,7% |
| Tháng 5 | 19 | 38 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 17 | ▲ 1.600,0% |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | 50,0% | ▼ 30,6% |
| Tháng 2 | 84,6% | 50,0% | ▼ 40,9% |
| Tháng 3 | 80,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 71,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 63,2% | 57,9% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 0,0% | 62,5% | – |
| Tháng 7 | – | 71,4% | – |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 56,7% | – | – |
| Tháng 10 | 95,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 30,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 355
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.426 | 18,7 phút | 67,7% | 97 |
| PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver | 968 | 43,4 phút | 54,4% | 57 |
| RSW CMH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.501 | 19,2 phút | 68,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 30,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 57,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |