WN4036
WN4036 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Denver. Trong 268 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,6%trên 268 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202616
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 2 | 11 | ▲ 450,0% |
| Tháng 3 | 1 | 24 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 6 | – | 16 | – |
| Tháng 7 | – | 16 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 36,4% | ▼ 63,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 58,3% | ▼ 41,7% |
| Tháng 4 | – | 77,8% | – |
| Tháng 5 | 0,0% | 64,7% | – |
| Tháng 6 | – | 68,8% | – |
| Tháng 7 | – | 81,3% | – |
| Tháng 8 | 52,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,2% | – | – |
| Tháng 12 | 31,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 263
- Bị huỷ 1,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver | 968 | 17,5 phút | 64,6% | 50 |
| PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver | 2.501 | 25,3 phút | 45,5% | 45 |
| RSW BWI Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.483 | 10,1 phút | 71,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 31,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 17 | 64,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |