WN3954
WN3954 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Portland. Trong 350 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 350 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 5/20269▲ 0,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 2 | ▼ 92,0% |
| Tháng 2 | 21 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 4 | 7 | 13 | ▲ 85,7% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,0% | 100,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 81,0% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 36,7% | ▼ 63,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 77,8% | 88,9% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 72,4% | – | – |
| Tháng 7 | 58,6% | – | – |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 60,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38,9% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 347
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland | 1.227 | 5,6 phút | 87,1% | 62 |
| LAS LGB Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Long Beach | 372 | 19,5 phút | 63,9% | 36 |
| DEN GEG Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Spokane | 1.343 | 32,9 phút | 46,9% | 33 |
| MDW PHL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.073 | 18,1 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 60,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 38,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |