WN3792
WN3792 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Diego. Trong 446 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,5%trên 446 chuyến
- Chậm trung bình16,1 phút
- Tháng 7/202615▼ 64,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 5 | ▼ 81,5% |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 25 | 55 | ▲ 120,0% |
| Tháng 4 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 5 | 9 | 25 | ▲ 177,8% |
| Tháng 6 | 39 | 15 | ▼ 61,5% |
| Tháng 7 | 42 | 15 | ▼ 64,3% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 80,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 62,5% | – | – |
| Tháng 3 | 72,0% | 63,6% | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 58,3% | 48,4% | ▼ 17,0% |
| Tháng 5 | 88,9% | 48,0% | ▼ 46,0% |
| Tháng 6 | 59,0% | 66,7% | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 71,4% | 73,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 442
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 11,2 phút | 73,0% | 76 |
| MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa | 1.607 | 3,4 phút | 85,7% | 64 |
| PHX ELP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế El Paso | 557 | 27,3 phút | 49,0% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |