WN3679
WN3679 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Miami – Chicago. Trong 283 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,4%trên 283 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 7/202616▼ 61,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 3 | 10 | 14 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 33 | 15 | ▼ 54,5% |
| Tháng 7 | 41 | 16 | ▼ 61,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60,0% | – |
| Tháng 2 | 80,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 60,0% | 92,9% | ▲ 54,8% |
| Tháng 4 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 36,4% | 40,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 40,0% | 43,8% | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 65,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 280
- Bị huỷ 1,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MDW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.905 | 13,0 phút | 71,0% | 63 |
| BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 581 | 56,3 phút | 40,7% | 60 |
| HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.075 | 14,5 phút | 64,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 36,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 40 | 40,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 2 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 43,8% | 0 |