WN3128

WN3128 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Las Vegas. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 32642▲ 61,5%
Tháng 4633▲ 450,0%
Tháng 5–30–
Tháng 61419▲ 35,7%
Tháng 718180,0%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%74,2%▲ 7,2%
Tháng 280,0%67,9%▼ 15,2%
Tháng 380,8%87,5%▲ 8,3%
Tháng 433,3%90,9%▲ 172,8%
Tháng 5–93,3%–
Tháng 664,3%47,4%▼ 26,3%
Tháng 744,4%88,9%▲ 100,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1296,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 455
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–LAS83 96,3%
  2. OMA–DEN79 74,7%
  3. PHX–COS67 68,7%
  4. EUG–DEN57 93,0%
  5. STL–HOU31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid 587 4,4 phút 96,3% 83
OMA DEN Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Denver 758 9,2 phút 74,7% 79
PHX COS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Colorado Springs 887 11,7 phút 68,7% 67
EUG DEN Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Denver 1.600 4,4 phút 93,0% 57
STL HOU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay William P. Hobby 1.108 7,4 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 23 23 87,0% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 13 13 69,2% 0
tháng 2/2025 30 30 80,0% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 6 6 33,3% 0
tháng 6/2025 14 14 64,3% 0
tháng 7/2025 18 18 44,4% 0
tháng 8/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 42 40 87,5% 2
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 19 19 47,4% 0
tháng 7/2026 18 18 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…