WN2947
WN2947 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 337 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 337 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/20263▼ 91,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 31 | ▲ 933,3% |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 25 | 8 | ▼ 68,0% |
| Tháng 5 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 6 | 34 | 4 | ▼ 88,2% |
| Tháng 7 | 35 | 3 | ▼ 91,4% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 74,2% | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | – | 83,3% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 36,0% | ▼ 64,0% |
| Tháng 4 | 84,0% | 62,5% | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 88,2% | 75,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 7 | 74,3% | 100,0% | ▲ 34,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 335
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | -3,0 phút | 98,3% | 59 |
| LGB HOU Sân bay Long Beach – Sân bay William P. Hobby | 2.207 | 1,9 phút | 90,0% | 50 |
| DEN IAD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.332 | 7,9 phút | 83,7% | 43 |
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 8,9 phút | 73,8% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 36,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |