WN2672
WN2672 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Denver. Trong 443 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 443 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202614▼ 17,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
| Tháng 2 | 7 | 13 | ▲ 85,7% |
| Tháng 3 | 35 | 5 | ▼ 85,7% |
| Tháng 4 | 41 | 22 | ▼ 46,3% |
| Tháng 5 | 46 | 26 | ▼ 43,5% |
| Tháng 6 | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 17 | 14 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 97 | ▼ 44,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,1% | 100,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 2 | 71,4% | 84,6% | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 82,4% | 20,0% | ▼ 75,7% |
| Tháng 4 | 63,4% | 81,8% | ▲ 29,0% |
| Tháng 5 | 63,0% | 46,2% | ▼ 26,8% |
| Tháng 6 | 61,9% | 80,0% | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 41,2% | 69,2% | ▲ 68,1% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 41,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,9% | 68,8% | ▲ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 441
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUS DEN Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Denver | 1.029 | 42,8 phút | 52,0% | 50 |
| ATL MDW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 952 | 16,3 phút | 66,0% | 50 |
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 8,2 phút | 71,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 34 | 82,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 41 | 41 | 63,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 46 | 63,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 41,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 13 | 69,2% | 1 |