WN2512

WN2512 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Las Vegas. Trong 498 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1122▲ 2.100,0%
Tháng 289▲ 12,5%
Tháng 32129▲ 38,1%
Tháng 4359▼ 74,3%
Tháng 5465▼ 89,1%
Tháng 6387▼ 81,6%
Tháng 73910▼ 74,4%
Tháng 845––
Tháng 947––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18891▼ 51,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,3%▼ 22,7%
Tháng 287,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 352,4%75,9%▲ 44,8%
Tháng 460,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 571,7%100,0%▲ 39,4%
Tháng 668,4%100,0%▲ 46,2%
Tháng 774,4%70,0%▼ 5,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 993,6%––
Tháng 1056,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%89,0%▲ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 496
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OMA–LAS49 89,8%
  2. COS–LAS42 92,7%
  3. HOU–OMA39 97,4%
  4. DAL–MSY35 54,3%
  5. MCO–DEN33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 2,6 phút 89,8% 49
COS LAS Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Harry Reid 970 -0,2 phút 92,7% 42
HOU OMA Sân bay William P. Hobby – Sân bay Eppley 1.298 -0,3 phút 97,4% 39
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 19,9 phút 54,3% 35
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 6,3 phút 78,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 15 14 85,7% 1
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 21 21 52,4% 0
tháng 4/2025 35 35 60,0% 0
tháng 5/2025 46 46 71,7% 0
tháng 6/2025 38 38 68,4% 0
tháng 7/2025 39 39 74,4% 0
tháng 8/2025 45 45 86,7% 0
tháng 9/2025 47 47 93,6% 0
tháng 10/2025 30 30 56,7% 0
tháng 11/2025 31 31 67,7% 0
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 22 22 77,3% 0
tháng 2/2026 9 9 100,0% 0
tháng 3/2026 29 29 75,9% 0
tháng 4/2026 9 9 100,0% 0
tháng 5/2026 5 5 100,0% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 10 10 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…