WN2420
WN2420 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Orlando. Trong 442 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 442 chuyến
- Chậm trung bình8,5 phút
- Tháng 6/20261▼ 95,5%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 16 | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 22 | 1 | ▼ 95,5% |
| Tháng 7 | 22 | – | – |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 33 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 83,9% | – | – |
| Tháng 4 | 86,2% | 56,3% | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 83,3% | 52,4% | ▼ 37,1% |
| Tháng 6 | 68,2% | 100,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 72,7% | – | – |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 440
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BDL MCO Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Orlando | 1.692 | 0,9 phút | 93,2% | 118 |
| DAL FLL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.780 | 9,0 phút | 84,2% | 58 |
| CMH MDW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 454 | 2,8 phút | 87,7% | 57 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |