UA787

UA787 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 853 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13735▼ 5,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289247▼ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%77,1%▼ 7,4%
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 383,9%60,6%▼ 27,7%
Tháng 480,0%77,2%▼ 3,5%
Tháng 570,7%83,9%▲ 18,6%
Tháng 670,7%56,7%▼ 19,8%
Tháng 763,9%54,8%▼ 14,2%
Tháng 866,1%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%72,9%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 846
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD656 74,2%
  2. SEA–IAH53 80,8%
  3. MCO–IAH37 75,7%
  4. LAX–IAH36 82,9%
  5. SFO–IAH32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 45 45 77,8% 0
tháng 1/2025 37 36 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 41 41 70,7% 0
tháng 6/2025 60 58 70,7% 2
tháng 7/2025 62 61 63,9% 1
tháng 8/2025 62 62 66,1% 0
tháng 9/2025 54 54 88,9% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 29 65,5% 1
tháng 12/2025 45 45 84,4% 0
tháng 1/2026 35 35 77,1% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 33 33 60,6% 0
tháng 4/2026 59 57 77,2% 2
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…