UA783
UA783 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Austin. Trong 388 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,2%trên 388 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 10/202541▲ 105,0%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 31 | – |
| Tháng 9 | – | 34 | – |
| Tháng 10 | 20 | 41 | ▲ 105,0% |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,1% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 79,3% | – |
| Tháng 4 | – | 96,7% | – |
| Tháng 5 | – | 96,8% | – |
| Tháng 6 | – | 83,3% | – |
| Tháng 7 | – | 87,1% | – |
| Tháng 8 | – | 87,1% | – |
| Tháng 9 | – | 91,2% | – |
| Tháng 10 | 90,0% | 87,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 59,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 385
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 24/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH AUS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 225 | 4,4 phút | 87,3% | 126 |
| AUS EWR Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.416 | 13,4 phút | 82,4% | 120 |
| AUS IAD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.084 | -1,7 phút | 96,2% | 53 |
| SFO ATL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.435 | -1,4 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |