UA774
UA774 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Houston. Trong 855 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 855 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 47 | 31 | ▼ 34,0% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 282 | 217 | ▼ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 58,3% | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 76,2% | 88,5% | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 91,4% | 87,1% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 93,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 85,1% | 87,1% | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 73,5% | 93,3% | ▲ 26,9% |
| Tháng 7 | 71,0% | 83,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 75,5% | – | – |
| Tháng 9 | 94,6% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,6% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,7% | 84,5% | ▲ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 849
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.372 | 10,3 phút | 85,0% | 451 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 5,5 phút | 88,6% | 149 |
| IAH SEA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.013 | 19,8 phút | 68,7% | 84 |
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | -5,3 phút | 96,4% | 57 |
| IAH DEN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Denver | 1.387 | 35,0 phút | 59,5% | 37 |
| IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.250 | 18,3 phút | 75,0% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 59 | 72,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 34 | 33 | 75,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 34 | 73,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 55 | 55 | 94,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 58,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |